Các thông số chính của từng dòng lều được trình bày trực tiếp trên website để Quý vị có thể tham khảo nhanh trước khi trao đổi sâu hơn về dự án.
Trang này tổng hợp định hướng sử dụng, điểm kỹ thuật nổi bật và bảng thông số chính theo từng cấu hình sản phẩm.
Thông tin kỹ thuật được sắp xếp theo diện tích, sức chứa, cấu hình phòng ngủ, bếp, phòng tắm, diện tích chiếm chỗ và định hướng sử dụng. Các thông số này hỗ trợ bước lựa chọn sản phẩm ban đầu, kiểm tra mặt bằng và phối hợp thiết kế.
Catalogue kỹ thuật giúp chủ đầu tư, kiến trúc sư và đội dự án tham khảo cấu hình sản phẩm, kích thước và yêu cầu mặt bằng trước khi đi vào báo giá hoặc hồ sơ kỹ thuật riêng cho dự án.
Các thẻ dưới đây giúp lọc nhanh nhóm sản phẩm phù hợp. Thông tin có giá trị tham khảo ban đầu; cấu hình áp dụng, kích thước, vật liệu, phụ kiện và phạm vi cung cấp cần được xác nhận riêng theo từng dự án.
Dòng canvas safari chủ lực với nhiều cấu hình diện tích.
Cấu trúc quy mô lớn, thường dùng cho nhà hàng hoặc không gian chung.
Cấu hình canvas safari nhỏ hơn trong hệ YALA.
Cấu hình lodge rộng, phù hợp trải nghiệm lưu trú cao cấp hơn.
Cấu trúc đặc trưng trong hệ YALA, cần xác nhận theo bản vẽ sản phẩm.
Cấu trúc tinh gọn hơn, phù hợp dự án cần kiểm soát ngân sách.
Dòng Osso có thể xem cho cấu hình lưu trú rộng hơn hoặc thiết kế riêng khi phù hợp.
Bảng dưới đây tổng hợp các thông số chính để chủ đầu tư, kiến trúc sư và đội dự án có cơ sở tham khảo ban đầu. Thông số có giá trị tham khảo ban đầu; bản vẽ, phạm vi cung cấp, cấu hình áp dụng và điều kiện triển khai cần được xác nhận riêng theo từng dự án.
| Mẫu | Diện tích trong | Tổng diện tích | Diện tích chiếm chỗ | Sức chứa | Phòng ngủ | Phòng tắm | Bếp |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Sunshine 27 YALA Sunshine |
27 m² (5,4 x 5 m) | 43,2 m² (5,4 x 8 m) | 81 m² (8,1 x 10 m) | 2-4 | 2 | Có | Có |
| Sunshine 38 YALA Sunshine |
37,8 m² (5,4 x 7 m) | 54 m² (5,4 x 10 m) | 97,2 m² (8,1 x 12 m) | 4-5 | 2 | Có | Có |
| Sunshine 49 YALA Sunshine |
48,6 m² (5,4 x 9 m) | 64,8 m² (5,4 x 12 m) | 113,4 m² (8,1 x 14 m) | 6-8 | 2 + giường hộp hoặc 3 | Có | Có |
| Sunshine 95 YALA Sunshine |
Theo hồ sơ sản phẩm riêng | Khoảng 95 m² theo cấu hình dự án | Xác nhận theo bản vẽ | Không áp dụng như lều lưu trú tiêu chuẩn | Không áp dụng | Theo thiết kế | Theo thiết kế |
| Comet YALA Comet |
20,3 m² (4,5 x 4,5 m) | 29,8 m² (4,5 x 6,6 m) | 57,6 m² (6,4 x 9,0 m) | 2 | 1 | Có | Có |
| Dreamer 40 YALA Dreamer |
40,5 m² (7,5 x 5,4 m) | 55 m² | 94,1 m² (9,5 x 9,9 m) | 4-6 | 2 | Có | Có |
| Dreamer 49 YALA Dreamer |
49 m² (9 x 5,4 m) | 64 m² | 108,9 m² (11 x 9,9 m) | 6-8 | 2 + giường hộp | Có | Có |
| Dreamer 60 YALA Dreamer |
59,4 m² (11 x 5,4 m) | 93,5 m² | 128,7 m² (13 x 9,9 m) | 10-12 | 5 | Có | Có |
| Stardust 32 YALA Stardust |
32,2 m² (6,7 x 4,8 m) | 48,9 m² (7,3 x 6,7 m) | 60,7 m² (8,8 x 6,9 m) | 2 | 1 | Có | Không |
| Stardust 40 YALA Stardust |
40,5 m² (7,5 x 5,4 m) | 63,8 m² (8,5 x 7,5 m) | 101 m² (10,2 x 9,9 m) | 2-5 | 1-2 | Có | Tùy chọn |
| Stratus 20 / Orion 20 OSSO Stratus |
20,3 m² (4,5 x 4,5 m) | 30,2 m² (4,5 x 6,7 m) | 50,2 m² (5,9 x 8,5 m) | 2-4 | 1-2 | Tùy chọn | Có |
| Stratus 35 / Orion 35 OSSO Stratus |
34,7 m² (5,5 x 6,3 m) | 47,9 m² (5,5 x 8,7 m) | 57,6 m² (6,4 x 9,0 m) | 5 | 3 | Có | Có |
| Cirrus 20 / Luna 20 OSSO Cirrus |
20,3 m² (4,5 x 4,5 m) | 30,2 m² (4,5 x 6,7 m) | 50,2 m² (5,9 x 8,5 m) | 2-4 | 1-2 | Tùy chọn | Có |
| Cirrus 35 / Luna 35 OSSO Cirrus |
34,7 m² (5,5 x 6,3 m) | 47,9 m² (5,5 x 8,7 m) | 57,6 m² (6,4 x 9,0 m) | 6 | 3 | Có | Có |
Bảng dưới đây chỉ mang tính tham khảo ban đầu và không thay thế báo giá, hồ sơ kỹ thuật hoặc xác nhận phạm vi theo từng dự án. Các thông số áp dụng cần được kiểm tra lại theo cấu hình sản phẩm, điều kiện địa điểm và phiên bản tài liệu mới nhất từ nhà sản xuất.
| Dòng sản phẩm | Tổng diện tích | Sức chứa | Khung / cấu trúc | Tài liệu |
|---|---|---|---|---|
| YALA Sunshine Sunshine 27, Sunshine 38, Sunshine 49 |
Sunshine 27: 43,2 m² (5,4 x 8 m), Sunshine 38: 54 m² (5,4 x 10 m), Sunshine 49: 64,8 m² (5,4 x 12 m) | Sunshine 27: 2-4, Sunshine 38: 4-5, Sunshine 49: 6-8 | Khung gỗ với vách canvas chống cháy theo tiêu chuẩn YALA. | Mở catalogue |
| YALA Comet Comet |
Comet: 29,8 m² (4,5 x 6,6 m) | Comet: 2 | Khung và cấu trúc theo tiêu chuẩn YALA cho dòng Comet. | Mở catalogue |
| YALA Dreamer Dreamer 40, Dreamer 49, Dreamer 60 |
Dreamer 40: 55 m², Dreamer 49: 64 m², Dreamer 60: 93,5 m² | Dreamer 40: 4-6, Dreamer 49: 6-8, Dreamer 60: 10-12 | Cấu trúc lodge rộng theo tiêu chuẩn YALA, phù hợp nhiều bố trí mặt bằng. | Mở catalogue |
| YALA Stardust Stardust 32, Stardust 40 |
Stardust 32: 48,9 m² (7,3 x 6,7 m), Stardust 40: 63,8 m² (8,5 x 7,5 m) | Stardust 32: 2, Stardust 40: 2-5 | Khung 100 mm đối xứng, mái hai lớp theo cấu hình YALA. | Mở catalogue |
| OSSO Stratus Stratus 20 / Orion 20, Stratus 35 / Orion 35 |
Stratus 20 / Orion 20: 30,2 m² (4,5 x 6,7 m), Stratus 35 / Orion 35: 47,9 m² (5,5 x 8,7 m) | Stratus 20 / Orion 20: 2-4, Stratus 35 / Orion 35: 5 | Khung kim loại, mái PVC chống cháy theo cấu hình Orion. | Mở catalogue |
| OSSO Cirrus Cirrus 20 / Luna 20, Cirrus 35 / Luna 35 |
Cirrus 20 / Luna 20: 30,2 m² (4,5 x 6,7 m), Cirrus 35 / Luna 35: 47,9 m² (5,5 x 8,7 m) | Cirrus 20 / Luna 20: 2-4, Cirrus 35 / Luna 35: 6 | Khung glulam theo cấu hình Luna. Có thể phát triển cấu hình thiết kế riêng theo phạm vi dự án. | Mở catalogue |
Không. Đây là thông tin tham khảo ban đầu để chủ đầu tư và đội thiết kế định hướng cấu hình sản phẩm trước khi yêu cầu hồ sơ riêng cho dự án.
Khi dự án bước vào báo giá, thiết kế mặt bằng, chuẩn bị nền sàn hoặc ký hợp đồng, các thông số áp dụng cần được xác nhận lại theo cấu hình và phạm vi cụ thể.
Có. Thông số có thể thay đổi theo phiên bản sản phẩm, cấu hình, phạm vi dự án hoặc cập nhật từ nhà sản xuất.
Không. Hồ sơ kỹ thuật áp dụng cho dự án cần được xác nhận riêng theo từng phạm vi.
Thông tin trên website không phải báo giá, xác nhận theo hợp đồng kỹ thuật, tư vấn pháp lý, tư vấn quy hoạch hoặc hỗ trợ kết quả kinh doanh. Mọi phạm vi, tiến độ, chi phí, thông số áp dụng và điều kiện triển khai cần được xác nhận bằng hồ sơ riêng cho từng dự án.